Nhóm Big 4: Vietcombank, Agribank, BIDV và VietinBank
Theo khảo sát vào lúc 8h00 ngày 12/1, lãi suất của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân, dao động từ 2,4%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng cho tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 -2 tháng đang được Agribank niêm yết ở mức 2,4%/năm, kỳ hạn 3 tháng – 5 tháng là 2,7%/năm. Các kỳ hạn trung hạn từ 6 tháng - 11 tháng hiện cùng được áp dụng mức 3,8%/năm. Đối với kỳ hạn dài, tiền gửi 12 tháng - 18 tháng đang hưởng lãi suất 5,2%/năm. Cao nhất là kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở mức cao nhất 5,3%/năm.
Với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), lãi suất tiền gửi tại quầy không đổi so với tuần trước và hiện vẫn được giữ trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, với hình thức trả lãi cuối kỳ.
Theo biểu niêm yết hiện hành, tiền gửi kỳ hạn kỳ hạn dưới 1 tháng là 0,20%, từ 1 - 2 tháng đều giữ lãi suất 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài hơn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 tháng và cao nhất là 5,3% cho kỳ hạn 24 tháng trở lên.
Với hình thức gửi tiền trực tuyến, lãi suất của Vietcombank đối với khách hàng được giữ nguyên, nhưng không cung cấp kỳ hạn 7 ngày hay 2 tháng.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại các ngân hàng Big4 (%/năm)
|
Kì hạn |
Agribank |
Vietcombank |
BIDV |
VietinBank |
|
Không kỳ hạn |
0,20% |
0,10% |
0,10% |
0,10% |
|
7 ngày |
- |
0,20% |
- |
0,20% |
|
14 ngày |
- |
0,20% |
- |
0,20% |
|
1 Tháng |
2,40% |
2,10% |
2,10% |
2,10% |
|
2 Tháng |
2,40% |
2,10% |
2,10% |
2,10% |
|
3 Tháng |
2,70% |
2,40% |
2,40% |
2,40% |
|
4 Tháng |
2,70% |
- |
- |
2,40% |
|
5 Tháng |
2,70% |
- |
2,40% |
2,40% |
|
6 Tháng |
3,80% |
3,50% |
3,50% |
3,50% |
|
7 Tháng |
3,80% |
- |
- |
3,50% |
|
8 Tháng |
3,80% |
- |
- |
3,50% |
|
9 Tháng |
3,80% |
3,50% |
3,50% |
3,50% |
|
10 Tháng |
3,80% |
- |
- |
3,50% |
|
11 Tháng |
3,80% |
- |
- |
3,50% |
|
12 Tháng |
5,20% |
5,20% |
5,20% |
5,20% |
|
13 Tháng |
5,20% |
- |
5,20% |
5,20% |
|
15 Tháng |
5,20% |
- |
5,20% |
5,20% |
|
18 Tháng |
5,20% |
- |
5,20% |
5,20% |
|
24 Tháng |
5,30% |
5,30% |
5,30% |
5,20% |
|
36 Tháng |
- |
- |
5,30% |
5,30% |
|
Tiền gửi thanh toán |
0,20% |
- |
|
|
Nguồn: Hà Anh tổng hợp từ Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank
Tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy vẫn được duy trì trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi VND có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được niêm yết ở mức 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 3,5%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, BIDV triển khai lãi suất 5,2%/năm cho tiền gửi 12 - 18 tháng và 5,3%/năm đối với kỳ hạn 24 - 36 tháng.
So với tháng trước, mặt bằng lãi suất tại BIDV vẫn giữ nguyên, chưa có điều chỉnh mới.
Cùng mặt bằng lãi suất với các ngân hàng quốc doanh khác, Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo biểu lãi suất đang áp dụng, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, VietinBank áp dụng mức 5,2%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,3%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Đến thời điểm hiện tại, VietinBank vẫn chưa ghi nhận sự thay đổi nào trong biểu lãi suất huy động.
Lãi suất ngân hàng của một số Ngân hàng thương mại cổ phần
Sacombank cao nhất 6,0%
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang áp dụng mặt bằng lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1 – 5,3%/năm, dành cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 2,4%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 3,5%/năm. Với các khoản tiền gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng được duy trì ở 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng ở mức 5,3%/năm.
Biểu lãi suất Sacombank (%/năm)
|
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi hàng quý |
Lãi hàng tháng |
|||
|
Kỳ hạn |
Tại quầy |
Online |
Tại quầy |
Online |
Tại quầy |
Online |
|
Dưới 1 tháng |
0,50% |
0,50% |
|
|
|
|
|
Từ 1 đến dưới 2 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
4,75%
|
4,75% |
|
Từ 2 đến dưới 3 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
4,74% |
4,74% |
|
Từ 3 đến dưới 4 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
4,73% |
4,73% |
|
4 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
4,72% |
4,72% |
|
5 tháng |
4,75% |
4,75% |
|
|
4,71% |
4,71% |
|
6 tháng |
4,90% |
5,30% |
4,87% |
5,27% |
4,85% |
5,24% |
|
7 tháng |
4,90% |
5,30% |
|
|
4,84% |
5,23% |
|
8 tháng |
4,90% |
5,30% |
|
|
4,83% |
5,22% |
|
9 tháng |
4,90% |
5,50% |
4,84% |
5,43% |
4,82% |
5,40% |
|
10 tháng |
4,90% |
5,50% |
|
|
4,81% |
5,39% |
|
11 tháng |
4,90% |
5,50% |
|
|
4,80% |
5,38% |
|
12 tháng |
4,90% |
5,80% |
4,81% |
5,68% |
4,79% |
5,65% |
|
13 tháng |
4,90% |
5,80% |
|
|
4,78% |
5,64% |
|
15 tháng |
4,90% |
5,80% |
4,78% |
5,64% |
4,77% |
5,61% |
|
18 tháng |
4,90% |
6,00% |
4,76% |
5,79% |
4,74% |
5,76% |
|
24 tháng |
5,00% |
6,00% |
4,79% |
5,71% |
4,77% |
5,68% |
|
36 tháng |
5,20% |
6,00% |
4,86% |
5,56% |
4,84% |
5,53% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay 12/1
Theo biểu lãi suất có hiệu lực từ ngày 17/12/2025, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB Bank) đang duy trì ổn định lãi suất tiền gửi tại quầy dành cho khách hàng cá nhân có số dư dưới 1 tỷ đồng.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức 4,75%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức 5,30%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, MB Bank áp dụng lãi suất 5,75%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,40%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
|
Hình thức |
Truyền thống |
Tiền gửi số |
||||||||
|
Kỳ hạn |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
Số tiền dưới 1 tỷ VND |
Số tiền từ trên 1 tỷ VND |
||||||
|
Trả sau |
Trả trước |
Trả hàng tháng |
Trả sau |
Trả trước |
Trả hàng tháng |
Trả sau |
Hàng tháng |
Trả sau |
Hàng tháng |
|
|
KKH |
0,05% |
|
|
0,05% |
|
|
|
|
|
|
|
01 tuần |
0,50% |
|
|
0,50% |
|
|
0.50% |
|
0.50% |
0.00% |
|
02 tuần |
0,50% |
|
|
0,50% |
|
|
0.50% |
|
0.50% |
0.00% |
|
03 tuần |
0,50% |
|
|
0,50% |
|
|
0.50% |
|
0.50% |
0.00% |
|
01 tháng |
3,50% |
3,48% |
|
3,70% |
3,68% |
|
4.50% |
|
4.50% |
0.00% |
|
02 tháng |
3,60% |
3,57% |
|
3,80% |
3,77% |
|
4.60% |
|
4.60% |
0.00% |
|
03 tháng |
3,90% |
3,86% |
3,88% |
4,10% |
4,05% |
4,08% |
4.65% |
4.63% |
4.65% |
4.63% |
|
04 tháng |
3,90% |
3,84% |
3,88% |
4,10% |
4,04% |
4,07% |
4.65% |
4.62% |
4.65% |
4.62% |
|
05 tháng |
3,90% |
3,83% |
3,87% |
4,10% |
4,03% |
4,07% |
4.65% |
4.61% |
4.65% |
4.61% |
|
06 tháng |
4,50% |
4,40% |
4,45% |
4,70% |
4,59% |
4,65% |
5.20% |
5.14% |
5.30% |
5.24% |
|
07 tháng |
4,50% |
4,38% |
4,45% |
4,70% |
4,57% |
4,64% |
5.20% |
5.13% |
5.30% |
5.23% |
|
08 tháng |
4,50% |
4,36% |
4,44% |
4,70% |
4,55% |
4,63% |
5.20% |
5.12% |
5.30% |
5.21% |
|
09 tháng |
4,50% |
4,35% |
4,43% |
4,70% |
4,53% |
4,62% |
5.20% |
5.11% |
5.30% |
5.20% |
|
10 tháng |
4,50% |
4,33% |
4,42% |
4,70% |
4,52% |
4,61% |
5.20% |
5.10% |
5.30% |
5.19% |
|
11 tháng |
4,50% |
4,32% |
4,41% |
4,70% |
4,50% |
4,61% |
5.20% |
5.09% |
5.30% |
5.18% |
|
12 tháng |
5,40% |
5,12% |
5,27% |
5,50% |
5,21% |
5,36% |
5.50% |
5.36% |
5.55% |
5.41% |
|
13 tháng |
5,40% |
5,10% |
5,25% |
5,50% |
5,19% |
5,35% |
5.60% |
5.44% |
5.70% |
5.54% |
|
15 tháng |
5,40% |
5,05% |
5,23% |
5,50% |
5,14% |
5,33% |
5.60% |
5.42% |
5.70% |
5.51% |
|
18 tháng |
5,40% |
4,99% |
5,20% |
5,50% |
5,08% |
5,29% |
5.60% |
5.38% |
5.70% |
5.48% |
|
24 tháng |
6,20% |
5,51% |
5,85% |
6,30% |
5,59% |
5,94% |
6.20% |
5.85% |
6.20% |
5.85% |
|
36 tháng |
6,20% |
5,22% |
5,69% |
6,30% |
5,29% |
5,78% |
6.20% |
5.69% |
6.20% |
5.69% |
|
48 tháng |
6,20% |
4,96% |
5,55% |
6,30% |
5,03% |
5,63% |
6.20% |
5.55% |
6.20% |
5.55% |
|
60 tháng |
6,20% |
4,73% |
5,41% |
6,30% |
4,79% |
5,48% |
6.20% |
5.41% |
6.20% |
5.41% |
Nguồn: MB Bank
Đối với kênh trực tuyến, MB Bank triển khai tiết kiệm online với kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng, áp dụng khung lãi suất khác nhau theo từng phân khúc khách hàng. Theo đó,
Trong khi đó, khách hàng Priority và Private được áp dụng mức cao hơn, dao động từ 4,5 – 6,4%/năm, tùy theo kỳ hạn gửi.
Lãi suất ngân hàng HDBank ngày 12/1
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) vẫn giữ mặt bằng lãi suất huy động từ tại quầy, dao động từ 3,5 – 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Trong đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 3,6%/năm; kỳ hạn 6 tháng ở mức 5,3%/năm; kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 5,2%/năm. Với các khoản gửi dài hạn, lãi suất kỳ hạn 12 tháng ở mức 5,7%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được duy trì ở 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (VND) |
Trả lãi trước |
Hàng tháng |
Hàng quý |
Hàng 06 tháng |
Hàng năm |
|
|
01 ngày |
0,50 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tuần |
0,50 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tuần |
0,50 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tuần |
0,50 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
|
01 tháng |
3,50 |
3,40 |
– |
– |
– |
– |
|
|
02 tháng |
3,50 |
3,40 |
– |
– |
– |
– |
|
|
03 tháng |
3,60 |
3,50 |
3,50 |
– |
– |
– |
|
|
04 tháng |
3,60 |
3,50 |
3,50 |
– |
– |
– |
|
|
05 tháng |
3,60 |
3,50 |
3,50 |
– |
– |
– |
|
|
06 tháng |
5,30 |
5,30 |
5,30 |
5,30 |
– |
– |
|
|
07 tháng |
5,20 |
5,00 |
5,10 |
– |
– |
– |
|
|
08 tháng |
5,20 |
4,90 |
5,10 |
– |
– |
– |
|
|
09 tháng |
5,20 |
4,90 |
5,00 |
5,10 |
– |
– |
|
|
10 tháng |
5,20 |
4,90 |
5,00 |
– |
– |
– |
|
|
11 tháng |
5,20 |
5,00 |
5,00 |
– |
– |
– |
|
|
12 tháng |
LS12 loại 1 |
7,70 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS12 loại 2 |
5,70 |
5,30 |
5,50 |
5,50 |
5,60 |
– |
|
|
13 tháng |
LS13 loại 1 |
8,10 |
– |
– |
– |
– |
– |
|
LS13 loại 2 |
5,90 |
5,40 |
5,60 |
– |
– |
– |
|
|
15 tháng |
5,90 |
5,40 |
5,60 |
5,70 |
– |
– |
|
|
18 tháng |
6,00 |
5,40 |
5,70 |
5,70 |
5,80 |
– |
|
|
24 tháng |
5,40 |
4,80 |
5,10 |
5,10 |
5,20 |
5,30 |
|
|
36 tháng |
5,40 |
4,50 |
5,00 |
5,10 |
5,10 |
5,20 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh online, HDBank đang triển khai biểu lãi suất dao động từ 4,2 – 6,1%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Cơ cấu lãi suất theo từng kỳ hạn về cơ bản tương đồng với hình thức gửi tại quầy và hiện chưa ghi nhận điều chỉnh mới.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
|
Kỳ hạn |
Cuối kỳ (%) |
Trả lãi trước (%) |
Hàng tháng (%) |
Hàng quý (%) |
|
01 tuần |
0,50 |
– |
– |
– |
|
02 tuần |
0,50 |
– |
– |
– |
|
03 tuần |
0,50 |
– |
– |
– |
|
01 tháng |
4,20 |
4,10 |
– |
– |
|
02 tháng |
4,20 |
4,10 |
– |
– |
|
03 tháng |
4,30 |
4,20 |
4,20 |
– |
|
04 tháng |
4,30 |
4,20 |
4,20 |
– |
|
05 tháng |
4,30 |
4,20 |
4,20 |
– |
|
06 tháng |
5,50 |
5,30 |
5,40 |
5,4 |
|
07 tháng |
5,30 |
5,10 |
5,20 |
– |
|
08 tháng |
5,30 |
5,00 |
5,20 |
– |
|
09 tháng |
5,30 |
5,00 |
5,10 |
5,20 |
|
10 tháng |
5,30 |
5.00 |
5,10 |
– |
|
11 tháng |
5,30 |
5,10 |
5,10 |
– |
|
12 tháng |
5,80 |
5,40 |
5,60 |
5,60 |
|
13 tháng |
6,00 |
5,50 |
5,70 |
– |
|
15 tháng |
6,00 |
5,50 |
5,70 |
5,80 |
|
18 tháng |
6,10 |
5,50 |
5,80 |
5,80 |
|
24 tháng |
5,50 |
4,90 |
5,20 |
5,20 |
|
36 tháng |
5,50 |
4,60 |
5,10 |
5,20 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank cao nhất 5,6%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) hiện đang triển khai các sản phẩm tiết kiệm thường cho khách hàng cá nhân và hội viên Inspire với kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng. Mặt bằng lãi suất dao động từ 3,85 – 5,35%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ.
Theo đó, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng được áp dụng lãi suất 4,15%/năm; các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 5,25%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, Techcombank duy trì mức lãi suất 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
|
Kỳ hạn (Tenor) |
Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity |
Trả lãi định kỳ |
Trả lãi trước |
||||
|
Private |
Priority |
Inspire |
KH thường |
Hàng tháng |
Hàng quý |
||
|
KKH (Demand) |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
– |
0,05 |
|
1M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
3,8 |
– |
3,8 |
|
2M |
4,1 |
4 |
3,85 |
3,85 |
3,8 |
– |
3,8 |
|
3M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
4,1 |
– |
4,1 |
|
4M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
4,1 |
– |
4 |
|
5M |
4,4 |
4,3 |
4,15 |
4,15 |
4,1 |
– |
4 |
|
6M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
5,2 |
5,1 |
|
7M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
8M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
9M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
5,2 |
5 |
|
10M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
11M |
5,5 |
5,4 |
5,25 |
5,25 |
5,1 |
– |
5 |
|
12M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,2 |
5,25 |
5 |
|
13M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,2 |
– |
5 |
|
14M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,2 |
– |
5 |
|
15M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
5,2 |
5 |
|
16M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
17M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
18M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
5,2 |
4,9 |
|
19M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
20M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
21M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
5,15 |
– |
|
22M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
23M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5,1 |
– |
– |
|
24M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5,1 |
4,8 |
|
25M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
26M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
27M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5,1 |
– |
|
28M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
29M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
30M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5,05 |
– |
|
31M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
32M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
– |
– |
|
33M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
5 |
5 |
– |
|
34M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
4,9 |
– |
– |
|
35M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
4,9 |
– |
– |
|
36M |
5,6 |
5,5 |
5,35 |
5,35 |
4,9 |
5 |
4,6 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Bên cạnh đó, Techcombank tiếp tục triển khai sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy với khung lãi suất linh hoạt theo từng nhóm khách hàng. Theo biểu niêm yết, khách hàng thường và Inspire được áp dụng lãi suất trong khoảng 3,95 – 5,55%/năm.
Đối với khách hàng Priority, lãi suất dao động từ 4,10 – 5,70%/năm. Trong khi đó, nhóm khách hàng Private tiếp tục được hưởng mức cao nhất, từ 4,20 – 5,80%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.
Lãi suất ngân hàng ACB ngày 12/1
Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) hiện đang duy trì các sản phẩm tiết kiệm tại quầy với kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, áp dụng lãi suất trong khoảng 3,5 – 5,3%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 3 tháng đang được áp dụng mức 3,9%/năm; kỳ hạn 6 tháng ở mức 4,5%/năm; kỳ hạn 9 tháng ghi nhận 4,7%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ở mức 5,2%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,3%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
|
Kỳ hạn |
VND |
|
||||
|
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn |
|
|||||
|
Lãi cuối kỳ |
Lãi quý |
Lãi tháng |
Lãi trả trước |
|||
|
|
||||||
|
1 - 3 tuần |
0,5 |
- |
- |
- |
|
|
|
1T |
3,5 |
- |
- |
3,45 |
|
|
|
2T |
3,7 |
- |
3,65 |
3,6 |
|
|
|
3T |
3,9 |
- |
3,85 |
3,8 |
|
|
|
4T |
4,1 |
- |
- |
- |
|
|
|
5T |
4,3 |
- |
- |
- |
|
|
|
6T |
4,5 |
- |
4,45 |
4,4 |
|
|
|
9T |
4,7 |
- |
4,6 |
- |
|
|
|
12T |
5,2 |
5,1 |
5,05 |
4,9 |
|
|
|
13T |
5,3 |
- |
5,10** |
- |
|
|
|
15T |
5,3 |
5,15 |
5,1 |
- |
|
|
|
18T |
5,3 |
5,1 |
5,05 |
- |
|
|
|
24T |
5,3 |
5,05 |
5 |
- |
|
|
|
36T |
5,3 |
- |
4,85 |
- |
|
Nguồn: ACB
Ở kênh trực tuyến, ACB triển khai tiền gửi online với kỳ hạn từ 1 đến 12 tháng, áp dụng lãi suất linh hoạt theo quy mô tiền gửi, dao động từ 4,3 – 5,9%/năm.
Theo đó, tiền gửi online kỳ hạn 3 tháng được hưởng lãi suất 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng ghi nhận mức 5,2 – 5,4%/năm; kỳ hạn 9 tháng dao động từ 5,3 – 5,5%/năm. Đối với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất đang được ACB áp dụng trong khoảng 5,7 – 5,9%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
|
Mức gửi/ TK |
Tiền gửi Online |
||||||
|
(triệu VND) |
1 – 3 tuần |
1 tháng |
2 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
12 tháng |
|
|
0,5 |
4,3 |
4,4 |
4,65 |
5,2 |
5,3 |
5,7 |
|
200 – |
4,4 |
4,5 |
4,65 |
5,3 |
5,4 |
5,8 |
|
|
1.000 - |
4,45 |
4,55 |
4,65 |
5,35 |
5,45 |
5,85 |
|
|
>= 5.000 |
4,5 |
4,6 |
4,65 |
5,4 |
5,5 |
5,9 |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Theo biểu niêm yết mới nhất, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) hiện đang áp dụng lãi suất tiền gửi tại quầy trong khoảng 4,75 – 6,3%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ. Mức lãi suất được phân hóa theo từng kỳ hạn và quy mô tiền gửi.
|
Mức tiền |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
|
|
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 tỷ – |
|
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
3 tỷ – |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
10 tỷ – |
|
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
|
≥ 50 tỷ |
|
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
6,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Đối với hình thức gửi trực tuyến, VPBank tiếp tục duy trì khung lãi suất từ 4,75 – 6,5%/năm cho các kỳ hạn 1 – 36 tháng. Đáng chú ý, các khoản tiền gửi từ 6 tháng trở lên, đặc biệt là các khoản có giá trị lớn, đang được hưởng mức lãi suất cao hơn, trong đó nhiều kỳ hạn dài tiếp tục giữ trên ngưỡng 6%/năm.
|
Mức tiền gửi |
1–3 tuần |
1T |
2T |
3T |
4T |
5T |
6T |
7T |
8T |
9T |
10T |
11T |
12T |
13T |
15T |
18T |
24T |
36T |
|
|
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
1 tỷ – |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
6,2 |
|
3 tỷ – |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,4 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
10 tỷ – |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
|
≥ 50 tỷ |
0,4 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,5 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
6,3 |
Nguồn: VPBank